Năng lực doanh nghiệp
Nhân sự chủ chốt, thiết bị và chỉ số tổ chức
Năng lực của Indochina CIC được thể hiện qua bộ máy tổ chức 56 nhân sự, đội ngũ cán bộ chủ chốt, hệ thiết bị khảo sát - thí nghiệm đồng bộ và danh mục kinh nghiệm trải dài trên nhiều loại hình công trình.

Nhân sự chủ chốt
Nguyễn Việt Cường
Chủ tịch HĐQT, Giám đốc
Địa chất công trình, điều hành doanh nghiệp, kiểm định xây dựng | Kỹ sư ĐCCT
Lương Văn Sáu
Phó giám đốc
Khảo sát địa chất công trình, quản lý xí nghiệp khảo sát | Kỹ sư ĐCCT
Nguyễn Văn Thiện
Phó giám đốc
Khảo sát xây dựng, điều hành hiện trường | Kỹ sư ĐCCT
Đặng Thị Kim Xuân
Giám đốc VP Tư vấn thiết kế
Kiến trúc, tổ chức triển khai hồ sơ thiết kế | Kiến trúc sư
Phạm Tuấn Anh
Phó phòng thí nghiệm
Thí nghiệm địa kỹ thuật và kiểm định xây dựng | Kỹ sư ĐCCT
Trần Thị Lan Hương
Phó phòng thí nghiệm
Kiểm định, phân tích kết quả thí nghiệm | Kỹ sư ĐCCT
Chỉ số năng lực
2006
Năm thành lập
56
Nhân sự toàn doanh nghiệp
24.114
Mã LAS-XD phòng thí nghiệm
170+
Dự án, hợp đồng kinh nghiệm
03 thành viên hội đồng quản trị
53 nhân sự tại ban lãnh đạo và các phòng ban, xí nghiệp, đội thi công
56 nhân sự tổng thể trong cơ cấu tổ chức doanh nghiệp
05 nhân sự trình độ trên đại học và 30 nhân sự trình độ đại học, cao đẳng
Thiết bị và năng lực phòng thí nghiệm
Máy thủy chuẩn điện tử NA2
NA2 | Đo vẽ địa hình, phục vụ khảo sát trắc địa công trình.
Thiết bị khảo sát địa hình
Máy toàn đạc điện tử NIKON / LEICA
NIKON, LEICA | Khảo sát địa hình và đo đạc hiện trường.
Thiết bị đo vẽ địa hình
Thiết bị siêu âm cọc khoan nhồi CHAMP
CHAMP | Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi.
Thiết bị kiểm định nền móng
Máy khoan XY-1A
XY-1A | Khoan khảo sát địa chất công trình.
Thiết bị khoan thăm dò
Máy nén đất 3 trục TSZ30 - 2.0
TSZ30 - 2.0 | Thí nghiệm địa kỹ thuật trong phòng thí nghiệm.
LAS-XD 24.114
Máy nén tam liên WG-1C
WG-1C | Thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý của đất.
LAS-XD 24.114
Thiết bị đo độ chặt, độ ẩm bằng phương pháp phóng xạ
Hiện trường | Kiểm tra độ chặt và độ ẩm của đất tại hiện trường.
Thiết bị thí nghiệm hiện trường
Máy thử độ bền nén CBR JYE200, 50-C46G2
JYE200, 50-C46G2 | Thí nghiệm CBR và đánh giá nền đường.
LAS-XD 24.114



